Tổng quan

Giải pháp thiết kế bê tông cốt thép nâng cao, cho phép các Kỹ sư Kết cấu tính toán và triển khai chi tiết tất cả các cấu kiện tiêu chuẩn, đảm bảo tuân thủ tiêu chuẩn thiết kế, xuất báo cáo tính toán chi tiết kèm tiêu chuẩn tham chiếu và bảng thống kê cốt thép tự động.

Các tính năng tính toán của PROKON 5.3 Concrete bao gồm:

  • Đài cọc (Pile Cap)
  • Cột chữ nhật (Rectangular Column)
  • Móng đơn (Pad Footing)
  • Dầm liên tục (Continuous Beam)
  • Cột tròn (Circular Column)
  • Bề rộng vết nứt (Crack Width)
  • Cột Captain
  • Cột tổng quát (General Column)
  • Mặt cắt dầm (Beam Section)
  • Sàn chữ nhật (Rectangular Slab)
  • Tường chắn đất (Retaining Wall)
  • Chọc thủng (Punching Shear)
Mẫu giao diện nhập dữ liệu trực quan trong PROKON Concrete

Dữ liệu đầu vào (Input)

Đồ họa được cập nhật theo thời gian thực dựa trên dữ liệu nhập vào, cung cấp hình ảnh trực quan chính xác về hình học của kết cấu.

Mô hình phân tích và thiết kế kết cấu trong PROKON Concrete

Thiết kế (Design)

Các biểu đồ tương tác giúp đánh giá và nắm bắt rõ ràng phản ứng và ứng suất của kết cấu phức tạp.

Báo cáo tính toán thiết kế tự động trong PROKON Concrete

Báo cáo tính toán (Calcsheet)

Báo cáo thiết kế được tổng hợp tự động, bao gồm đầy đủ các giả định thiết kế, quy trình tính toán chi tiết từng bước và tiêu chuẩn tham chiếu.

Bảng thống kê và bản vẽ chi tiết cốt thép tự động trong PROKON Concrete

Bảng thống kê cốt thép (Bending Schedule)

Tự động tạo bố trí cốt thép thỏa mãn yêu cầu thiết kế. Dễ dàng chỉnh sửa và xuất bảng thống kê cốt thép chỉ với một cú nhấp chuột, cho phép in trực tiếp hoặc xuất sang CAD.


Tính năng trọng tâm

  • Tự động khai triển chi tiết cốt thép cho tất cả các cấu kiện bê tông cốt thép (BTCT)
  • Khả năng tính toán độ võng dài hạn
  • Báo cáo thiết kế chi tiết kèm công thức và mã tiêu chuẩn tham chiếu
  • Xuất kết quả đồ họa thiết kế dễ diễn giải
  • Tùy chỉnh mặt cắt theo người dùng
  • Cấu hình cáp ứng lực trước dạng gấp khúc (Harped) và Parabol
  • Tính toán tải trọng chất tải theo ô (Pattern loading)
  • Thiết kế bê tông dự ứng lực trước và sau, bao gồm cả dự ứng lực một phần
  • Cân bằng tải trọng (Load balancing)
  • Kiểm tra bề rộng vết nứt cho cấu kiện chịu uốn
  • Thiết kế móng lệch tâm
  • Phân tích đài cọc theo phương pháp Mẫu chống - Giằng (Strut and Tie)
  • Nhập liệu linh hoạt theo mô hình hoặc dạng công cụ độc lập

Lợi ích vượt trội của PROKON Concrete

Phần mềm kỹ thuật trực quan nhất trên thị trường

  • Giảm thiểu sự mơ hồ trong tính toán kết cấu
  • Giao diện dễ hiểu, nhanh chóng làm quen
  • Giảm đáng kể khối lượng công việc tính toán thủ công
  • Định dạng nhập liệu quen thuộc với các kỹ sư kết cấu
  • Cung cấp sẵn các file ví dụ mẫu để dễ dàng trải nghiệm tính năng

Nâng cao hiệu suất và độ chính xác

  • Giảm thiểu rủi ro và lỗi do con người nhờ báo cáo tính toán chi tiết
  • Bảng thống kê cốt thép tự động giúp giảm mạnh thời gian làm việc
  • Giảm bớt yêu cầu nhân công khai triển bản vẽ (Detailers)
  • Tăng cường khả năng kiểm soát cho kỹ sư thiết kế
  • Bố cục chương trình tuân theo đúng quy trình làm việc thực tế
  • Tối ưu hóa thiết kế dựa trên chi phí vật liệu

Làm việc linh hoạt toàn cầu

  • Khả năng thực hiện dự án ở bất kỳ quốc gia nào nhờ tích hợp thư viện tiêu chuẩn thiết kế quốc tế phong phú

Hỗ trợ đa ngôn ngữ

  • Cho phép xuất báo cáo tự động theo ngôn ngữ mong muốn để trình nộp hồ sơ

Các tiêu chuẩn thiết kế được hỗ trợ

Tiêu chuẩn thiết kế Dầm liên tục
  • ACI 318 - 1999
  • ACI 318 - 2005
  • ACI 318 - 2011
  • ACI 318 - 2014
  • ACI 318 - 2019
  • AS3600 - 2001
  • AS3600 - 2009
  • AS3600 - 2018
  • AS 5100 - 2017 NEW
  • BS8110 - 1985
  • BS8110 - 1997
  • CP65 - 1999
  • CSA-A23.3:2019
  • CSA-A23.3-04 - 2010
  • Eurocode 2 - 2004
  • Eurocode 2 - 2023 NEW
  • HK Concrete - 2004
  • HK Concrete - 2013
  • HK Concrete - 2020 NEW
  • IS:456 - 2000
  • NZ 3101 - 2006
  • SABS 0100 - 2000
  • SP 63.13330.2018
Tiêu chuẩn thiết kế Cột Captain
  • ACI 318 - 1999
  • ACI 318 - 2005
  • ACI 318 - 2011
  • ACI 318 - 2014
  • ACI 318 - 2019
  • AS 5100 - 2017 NEW
  • BS 8110 - 1985
  • BS 8110 - 1997
  • CP 65 - 1999
  • Eurocode 2 - 2004
  • Eurocode 2 - 2023 NEW
  • HK Concrete - 2004
  • HK Concrete - 2013
  • HK Concrete - 2020 NEW
  • NZ 3101 - 2006
  • SABS 0100 - 2000
Tiêu chuẩn thiết kế Sàn chữ nhật
  • ACI 318 - 1999
  • ACI 318 - 2005
  • ACI 318 - 2011
  • ACI 318 - 2014
  • ACI 318 - 2019
  • AS 3600 - 2001
  • AS 3600 - 2009
  • AS 3600 - 2018
  • AS 5100 - 2017 NEW
  • BS 8110 - 1985
  • BS 8110 - 1997
  • CP 65 - 1999
  • CSA A23.3-04 - 2010
  • CSA-A23.3: 2019
  • Eurocode 2 - 2004
  • Eurocode 2 - 2023 NEW
  • HK Concrete - 2004
  • HK Concrete - 2013
  • HK Concrete - 2020 NEW
  • IS:456 - 2000
  • NZ 3101 - 2006
  • SABS 0100 - 2000
  • SP 63.13330.2018
Tiêu chuẩn thiết kế Cột chữ nhật
  • ACI 318 - 1999
  • ACI 318 - 2005
  • ACI 318 - 2011
  • ACI 318 - 2014
  • ACI 318 - 2019
  • AS 3600 - 2001
  • AS 3600 - 2009
  • AS 3600 - 2018
  • AS 5100 - 2017 NEW
  • BS 8110 - 1985
  • BS 8110 - 1997
  • CP 65 - 1999
  • CSA A23.3-04 - 2010
  • CSA-A23.3:2019
  • Eurocode 2 - 2004
  • Eurocode 2 - 2023 NEW
  • HK Concrete - 2004
  • HK Concrete - 2013
  • HK Concrete - 2020 NEW
  • IS:456 - 2000
  • NZ 3101 - 2006
  • SABS 0100 - 2000
  • SP 63.13330.2018
Tiêu chuẩn thiết kế Cột tròn
  • ACI 318 - 1999
  • ACI 318 - 2005
  • ACI 318 - 2011
  • ACI 318 - 2014
  • ACI 318 - 2019
  • AS 3600 - 2001
  • AS 3600 - 2009
  • AS 3600 - 2018
  • AS 5100 - 2017 NEW
  • BS 8110 - 1985
  • BS 8110 - 1997
  • CP 65 - 1999
  • CSA A23.3-04 - 2010
  • CSA-A23.3:2019
  • Eurocode 2 - 2004
  • Eurocode 2 - 2023 NEW
  • HK Concrete - 2004
  • HK Concrete - 2013
  • HK Concrete - 2020 NEW
  • IS:456 - 2000
  • NZ 3101 - 2006
  • SABS 0100 - 2000
  • SP 63.13330.2018
Tiêu chuẩn thiết kế Cột tổng quát
  • ACI 318 - 1999
  • ACI 318 - 2005
  • ACI 318 - 2011
  • ACI 318 - 2014
  • ACI 318 - 2019
  • AS 3600 - 2001
  • AS 3600 - 2009
  • AS 3600 - 2018
  • AS 5100 - 2017 NEW
  • BS 8110 - 1985
  • BS 8110 - 1997
  • CP 65 - 1999
  • CSA A23.3-04 - 2010
  • CSA-A23.3:2019
  • Eurocode 2 - 2004
  • Eurocode 2 - 2023 NEW
  • HK Concrete - 2004
  • HK Concrete - 2013
  • HK Concrete - 2020 NEW
  • IS:456 - 2000
  • NZ 3101 - 2006
  • SABS 0100 - 2000
  • SP 63.13330.2018
Tiêu chuẩn thiết kế Tường chắn đất
  • ACI 318 - 1999
  • ACI 318 - 2005
  • ACI 318 - 2011
  • ACI 318 - 2014
  • ACI 318 - 2019
  • AS 3600 - 2001
  • AS 3600 - 2009
  • AS 3600 - 2018
  • AS 5100 - 2017 NEW
  • BS 8110 - 1985
  • BS 8110 - 1997
  • CP 65 - 1999
  • CSA A23.3-04 - 2010
  • CSA-A23.3:2019
  • Eurocode 2 - 2004
  • Eurocode 2 - 2023 NEW
  • HK Concrete - 2004
  • HK Concrete - 2013
  • HK Concrete - 2020 NEW
  • IS:456 - 2000
  • NZ 3101 - 2006
  • SABS 0100 - 2000
  • SP 63. 13330.2018
Tiêu chuẩn chi tiết Tường chắn đất
  • BS 4466 - 1989
  • BS 8666 - 2005
  • SANS 282 - 2004
  • SANS 282 - 2011
  • AS 5100 - 2017 NEW
  • Eurocode 2 - 2023 NEW
  • HK Concrete - 2020 NEW
Tiêu chuẩn thiết kế Móng đơn
  • ACI 318 - 1999
  • ACI 318 - 2005
  • ACI 318 - 2011
  • ACI 318 - 2014
  • ACI 318 - 2019
  • AS 3600 - 2001
  • AS 3600 - 2009
  • AS 3600 - 2018
  • AS 5100 - 2017 NEW
  • BS 8110 - 1985
  • BS 8110 - 1997
  • CP 65 - 1999
  • CSA A23.3-04 - 2010
  • CSA-A23.3:2019
  • Eurocode 2 - 2004
  • Eurocode 2 - 2023 NEW
  • HK Concrete - 2004
  • HK Concrete - 2013
  • HK Concrete - 2020 NEW
  • IS:456 - 2000
  • NZ 3101 - 2006
  • SABS 0100 - 2000
  • SP 63.13330.2018
Tiêu chuẩn chi tiết Móng đơn
  • BS 4466 - 1989
  • BS 8666 - 2005
  • SANS 282 - 2004
  • SANS 282 - 2011
  • AS 5100 - 2017 NEW
  • Eurocode 2 - 2023 NEW
  • HK Concrete - 2020 NEW
Tiêu chuẩn tính toán Vết nứt
  • BS8007 - 1987
  • Eurocode 2 - 2004
  • Eurocode 2 - 2023 NEW
  • NZS 3101 - 2006
  • SP 63.13330.2018
  • AS 3600 - 2018
  • GB 50010 - 2010
  • HK Concrete - 2020 NEW
  • ACI 224.1R - 07
Tiêu chuẩn thiết kế Mặt cắt Dầm
  • ACI 318 - 1999
  • ACI 318 - 2005
  • ACI 318 - 2011
  • ACI 318 - 2014
  • ACI 318 - 2019
  • AS 3600 - 2001
  • AS 3600 - 2009
  • AS 3600 - 2018
  • AS 5100 - 2017 NEW
  • BS 8110 - 1985
  • BS 8110 - 1997
  • CP 65 - 1999
  • CSA A23.3-04 - 2010
  • CSA-A23.3:2019
  • Eurocode 2 - 2004
  • Eurocode 2 - 2023 NEW
  • HK Concrete - 2004
  • HK Concrete - 2013
  • HK Concrete - 2020 NEW
  • IS:456 - 2000
  • NZ 3101 - 2006
  • SABS 0100 - 2000
  • SP 63.13330.2018
Tiêu chuẩn thiết kế Chọc thủng
  • ACI 318 - 1999
  • ACI 318 - 2005
  • ACI 318 - 2011
  • ACI 318 - 2014
  • ACI 318 - 2019
  • AS 3600 - 2001
  • AS 3600 - 2009
  • AS 3600 - 2018
  • AS 5100 - 2017 NEW
  • BS 8110 - 1985
  • BS 8110 - 1997
  • CP 65 - 1999
  • CSA A23.3: 2019
  • CSA A23.3-04 - 2010
  • Eurocode 2 - 2004
  • Eurocode 2 - 2023 NEW
  • HK Concrete - 2004
  • HK Concrete - 2013
  • HK Concrete - 2020 NEW
  • IS:456 - 2000
  • NZ 3101 - 2006
  • SABS 0100 - 2000
  • SP 63.13330.2018
Tiêu chuẩn chi tiết Chọc thủng
  • BS 4466 - 1989
  • BS 8666 - 2005
  • SANS 282 - 2004
  • SANS 282 - 2011

Video

Cấu hình

Dùng thử

Vui lòng điền thông tin dưới đây để nhận bản dùng thử của chúng tôi
Họ tên
Công ty
Email
Địa chỉ
Điện thoại
Phần mềm

Báo giá

Họ tên
Công ty
Email
Địa chỉ
Điện thoại
Phần mềm
Lời nhắn